quặp râu

Học thuật
Thân thiện
quặp râu

Anh ấy là một người quặp râu, luôn nghe lời vợ trong mọi việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sợ vợ: Dùng để miêu tả một người đàn ông (thường chồng) tính cách nhu nhược, luôn nghe theo sợ vợ mình.
    • Bị vợ áp đảo: Chỉ trạng thái một người đàn ông không tiếng nói trong gia đình, mọi việc đều do vợ quyết định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta bị bạn trêu "quặp râu" lương mỗi tháng đều đưa hết cho vợ.
    • Trong xóm tiếng một ông chồng "quặp râu", chẳng dám cãi lời vợ bao giờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân phận quặp râu": chỉ hoàn cảnh, vị thế của một người đàn ông sợ vợ.

    • Ông ấy chấp nhận thân phận quặp râu từ ngày mới cưới.
  • "Tính quặp râu": chỉ đặc điểm tính cách hay thói quen sợ vợ.

    • Cái tính quặp râu của anh ấy khiến anh mất mặt trước bạn .
Biến thể từ gần giống
  • Sợ vợ (động từ, tính từ): có nghĩa tương tự, từ phổ biến trung tính hơn.

    • Anh ấy thừa nhận mình rất sợ vợ.
  • Nhu nhược (tính từ): yếu đuối, thiếu quyết đoán (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong quan hệ vợ chồng).

    • Một người đàn ông nhu nhược khó có thể thành công.
Từ đồng nghĩa
  • Sợ vợ: e sợ, nghe lời vợ.
  • Vợ quản: bị vợ quản lý, kiểm soát chặt chẽ.
  • tám: (cách gọi thân mật, hài hước) chỉ người đàn ông hay nghe lời vợ.
Từ trái nghĩa
  • Trượng phu: người đàn ông khí phách.
  • Gia trưởng: người đàn ông tính độc đoán, muốn nắm quyền trong gia đình.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quặp râu" mang sắc thái khẩu ngữ, hài hước hoặc châm biếm, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính giải trí, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Đối tượng được miêu tả thường người đàn ông đã vợ.
quặp râu

Anh ấy là một người quặp râu, luôn nghe lời vợ trong mọi việc.

  1. Sợ vợ: Anh chàng quặp râu.